Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sinh tồn" (1)
sinh tồn
Tiếng Anh
Động từto survive, survival
Anh và đồng đội đã cùng nhau sinh tồn gần một năm dưới căn hầm.
He and his comrades survived together for nearly a year in the bunker.
Từ liên quan "sinh tồn" (1)
chỉ số sinh tồn
Tiếng Anh
Danh từvital signs
Y tá theo dõi sát các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân.
Nurses closely monitor the patient's vital signs.
Cụm từ "sinh tồn" (2)
Y tá theo dõi sát các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân.
Nurses closely monitor the patient's vital signs.
Anh và đồng đội đã cùng nhau sinh tồn gần một năm dưới căn hầm.
He and his comrades survived together for nearly a year in the bunker.
